Giới
thiệu khái
quát
Thiết
bị truyền thông đa
hợp quang điện
loại OMT240B áp
dụng hai cổng quang có
thể làm
việc dưới hai phương
thức 1+0 và
1+1 và
có
thể cung cấp 8 đường
dẫn E1 (2Mbit/s) phù
hợp
yêu
cầu của ITU-T/G.703, ngoài
ra còn có
các
đường dẫn tín
hiệu bổ trợ như
một cổng đường
dẫn bộ đàm
và
một cổng kết nối
nhiều lỗ (cổng
kết nối quản lý
mạng 3 đường
truyền RS-232/V.24; 2 đường
truyền RS-422/V.11; 1 đường
truyền RS-485 và
1 đường truyền
RS-232). Thiết bị này
có
thể tổng hợp tín
hiệu của 8 đường
dẫn E1 và
tín
hiệu của các
đường dẫn bổ
trợ thành
một nhóm
tín
hiệu 1 đường
truyền 25,344 và
truyền đi thông qua
cổng quang.
Có
thể dùng
một hoặc bốn
đường truyền E1
để truyền tín
hiệu mạng Ethernet
hoặc dùng
một
đường
truyền E1 đồng
thời truyền tải tín
hiệu V.35. Mạng Ethernet và
card kết nối V.35 là
những card kết nối
độc lập, có
thể phối hợp bố
trí
linh hoạt tuỳ theo nhu
cầu.
Phối
hợp với hệ thống
quản lý mạng
Tiếng Trung có
thể thực hiện
kiểm tra đo đạc và
bảo vệ tập trung toàn
diện hệ thống
mạng.
Đặc
điểm
- 8
đường truyền
E1, hai cổng quang, cổng
kết nối quản lý
mạng 3 đường
truyền RS-232/V.24; 2
đường truyền
RS-422/V11 và 1
đường truyền
RS-485 và
1 đường truyền
RS-232, kèm
cổng kết nối V.35,
kèm
cổng kết nối
Ethernet.
- Điện
thế DC-48V hoặc AC 220V,
bề mặt có
chức năng bảo
vệ tránh
sét,
chống điện
thế AC 220V và
có
thể tự phục
hồi chức năng.
- Các
loại module chức năng
khác
nhau dùng
nguồn điện từ
các
đường dẫn
độc lập, các
thiết bị phối
hợp bảo vệ,
phục hồi riêng
biệt.
- Bộ
đàm,
số liệu đa
dạng và
hỗ trợ quản lý
cho hệ thống quản
lý mạng
- Tổ hợp tốc độ
cao,thể tích siêu nhỏ, tiêu hao năng lượng cực thấp.
- Cài đặt
đơn giản, không
cần hướng dẫn
đặc biệt, có thể tự
chọn cài đặt sử dụng.
Thông
số kỹ thuật chính
1.
Cổng quang
Loại mã
đường dẫn: 2BIH
Tốc
độ truyền mã:
25,344 Mbit/s
Loại hình
quang sợi: module 9/125 phù
hợp với ITU-T/G.652
Độ dài
bước sóng
quang: 1310nm (có
thể chọn 1550nm)
Công
suất truyền quang: -3~-12dBm
Phạm vi thu nhận động
thái
quang: -38dBm~-3dBm
Loại máy
liên
kết quang sợi: SC/PC
Khoảng cách
truyền tải: ≤60Km
2.
Cổng kết nối
điện E1
Mã: HDB3
Tốc độ truyền tín
hiệu: 2,048Mbit/s
Độ chênh
lệch tốc độ
truyền cho phép:
±5x10-5
Loại sóng
tín
hiệu: RZ square wave
Điện trở đầu
vào
đầu ra cổng E1: 75Ω
Biên
độ tín
hiệu: 2.37V±10%:
Độ suy giảm
đường dẫn cho phép:
≤6dB/1MHz
Tổng số đường
dẫn cổng kết nối
E1: 8 đường
3.
Đường
truyền tín
hiệu bổ trợ
3.1
Bộ đàm
nội bộ.
Độ
rộng băng truyền:
300-3400HZ;
Vận
tốc tín hiệu:
64Kbit/s
Phương
thức kết nối: 4 dây
RJ-11 cổng nối
3.2
RS-232/V.24
Đường
truyền dữ liệu không
đồng bộ: 3 đường
Tốc
độ truyền: 2
đường 38,4Kbit/s, 1
đường 9,6Kbit/s
3.3
Cổng kết nối
mạng quản lý: RS-232,
9,6Kbit/s
4.
Nguồn
điện
Điện
áp
đầu vào:
-48VDC (-36V~-72V)
Điện
năng tiêu hao: <8W (mức
lớn nhất)
Điện
lưu đầu vào
tối đa: 0,16A
Điện áp
đầu vào:
220AC
Điện năng tiêu
hao: <8W (đầy)
Điện lưu đầu
vào
tối đa: 0,04A
5.
Điều kiện môi
trường hoạt động
Nhiệt
độ môi trường:
0℃~
+45℃
Độ ẩm tương
đối: 0%~90%(30℃)
6.
Thông số máy
móc
khác:
Kích
thước ngoài: tiêu
chuẩn hộp máy 19
inch, cao 1U,
45mm(cao)x483mm(rộng)x150mm
(dài)
Tổng
trọng lượng: <1.5Kg
|
|
|