Giới
thiệu khái
quát
Thiết
bị truyền thông đa
hợp quang điện
loại OMT240D SPDH16E1 TM/ADM cung
cấp giao
diện cổng quang hai
chiều, với 16 cặp
luồng E1 phù hợp với ITU-T/G.703,
có
đường tín hiệu
bổ trợ kiểm tra giám
sát quản lý mạng, còn
có thể cung cấp
đường dẫn bổ
trợ dữ liệu đa hướng
V.24/V11.
Thiết
bị này có thể làm
việc dưới nhiều
dạng thức (terminal
multiplexing(TM) mode, add-drop
multiplexing (ADM) mode, self-healing
ring mode and relay transmission mode),
dạng
thức làm việc được
thiết bị tự động
thiết lập dựa theo
sự phối trí của
mạng.
Nó
có thể dùng cho dạng
truyền tải điểm
tới điểm như
dạng bảo hộ 1+1,
lại vừa có thể
cấu tạo thành dạng vòng
tự khôi phục bảo
vệ hai đường quang
sợi (double fiber) hoặc
dạng móc xích. Tương
tự như thiết bị
SDH, nó có thể vào/ra
nhiều luồng E1 tại
bất kỳ điểm nào
trong mạng.. Với
ưu điểm là linh
hoạt trong phối hợp
bố trí, tính tổng
hợp cao, dễ dàng cài
đặt, bảo dưỡng,
sửa chữa và khả
năng truyền tải chính
xác, OMT240D có
thể kiểm soát tập
trung và quản lý
mạng thông qua hệ
thống quản lý
mạng.
Đặc
tính
- Hai
cổng quang, hai hướng
quang và kết cấu vòng
tự khôi phục song
quang sợi
- 16
cặp cổng luồng E1
- Có
cổng kết nối
mạng Ethernet LAN, 10Base_T,
cổng V.35
- Có
thể cấu tạo thành
dạng vòng tự khôi
phục bảo hộ hai
đường quang
sợi (double fiber)
- Trạm
trung gian có thể vào ra
số lượng cổng
E1 tuỳ ý
- Cung
cấp chức năng
kiểm soát và quản lý
mạng
Thông
số kỹ thuật
1.
Cổng
quang
Mã
đường truyền:
8B1H1C
Tỉ
lệ bit: 34Mbit/s
Công
suất truyền tải quang:
-14~-8dBm
Phạm
vi thu nhận quang:
-36dBm~-8dBm
Bước
sóng quang:
1310nm (1550nm optional)
Dạng
quang sợi:
ITU-T/G.652 single module
Loại
thiết bị kết nối
quang sợi:
SC/PC
Khoảng
cách truyền:
≤60Km
2.
Cổng điện E1
Phù hợp
với
ITU-T/G.703
Mã:
HDB3
Tỉ
lệ bit: 2.048Mbit/s
Dạng
sóng tín hiệu:
RZ square wave
Vận tốc chênh
lệch cho phép:
±50ppm
Biên
độ tín hiệu
truyền đi:
2.37V±10%
(75Ω
không cân bằng)
Độ
tổn hao đường
truyền lớn nhất cho phép:
12dB/1MHz
Điện
trở đầu vào:
75Ω
không cân bằng
Số
đường tín hiệu
2Mbit/s: ≤16
3.
Điện
thoại cần vụ
Analog
Độ rộng băng
truyền: 300~3400Hz
Vận
tốc tín
hiệu: 64Kbit/s
Phương
thức gọi:
gọi theo nhóm
Phương
thức kết nối: RJ-11
4. Công
tắc ngắt chuyển
mạch
Điều
kiện ngắt
chuyển: nhận
vô quang
Thời
gian ngắt chuyển: <500ms
5.
Nguồn
điện
Điện
áp
đầu vào:
-48VDC (þ72V~-38V)
Điện
năng tiêu
hao: <25W(mức
lớn nhất)
6.
Điều
kiện môi trường
hoạt động
Nhiệt
độ môi trường:
0℃~
+45℃
Độ
ẩm tương đối:
0%~90%(25℃)
7.
Kích
thước ngoài:
tiêu
chuẩn hộp máy
19 inch, cao 1U
Thể
tích:
45mm(C) × 483mm (R) × 310mm (S)
Trọng
lượng:
<4Kg
|