Khái
quát
Thiết
bị đa hợp nhóm cơ
bản 2E1PCM30 có thể
tổ hợp 30 đường
tín hiệu âm tần và
số liệu thành 1 hoặc
2 đường tín hiệu
số liệu 2,048 Mbit phù
hợp với yêu cầu G.703
của ITU-T.
Thiết
bị này là giao diện
kết nối hai thiết
bị dữ liệu và
thiết bị tương
tự (analog devices).
2E1PCM30
phù hợp với nhiều lĩnh
vực như thông tin quang
sợi, dữ liệu vi ba, thông
tin vệ tinh, mạng DDN, ISDN
và thông tin di động.
Đặc
tính
1.Có
hơn mười loại
cổng giao diện, bao
gồm
- Cổng
user điện thoại
- Cổng
user giao hoán (S/O)
- Cổng
2/4 đường E/M
- Giao
diện data dị bộ và
đồng bộ
(V.11,V.24,G.703)
- Cổng
từ sóng
tải (2100hz/ring)
- Cổng
LAN 10Base-T
- Cổng
V.35 (Nx64Kb/s)Cổng
2.Hai
cổng E1, AE1 và
BE1, 30 luồng có
thể là
AE1 đa hợp, 30 luồng có
thể là
BE1 đa hợp, hoặc
một số time slot trong
số 30 luồng đi vào
cổng AE1, hoặc một
số time slot trong số 30
luồng đi vào
cổng BE1. Nó
có
chức năng D&I và
chức năng kết hợp
giao thoa.
3.Sự
đồng bộ kết
cấu, sự đồng
bộ đa kết cấu, và
tỷ lệ lỗi mã
được hệ
thống quản lý
mạng giám
sát.
Đưa ra thông báo
cho hệ thống cảnh báo
đối đầu và
hệ thống cảnh báo
mất tín
hiệu.
4.Các
kiểu bảo hộ, dự
báo
hỏng và
tự khôi phục.
- Cáp
nguồn –48V có
thể chống sét,
đề phòng
điện lưu quá
tải 1A và
chống điện áp
quá
180V. Các
chế độ bảo
vệ này
đều có
khả năng tự
hồi phục.
- Cổng
giao diện âm tần 4
đường có
chức năng tự khôi
phục và
bảo vệ điện áp
vượt quá
18V, đề phòng
điện lưu vượt
quá
100mA.
- Cổng
giao diện 2 đường
về cơ bản có
khả năng chống sét,
thứ hai là
có
khả năng chống
điện lưu quá
80mA, thứ
ba là có khả năng
chống điện áp vượt
quá 170V
- Cổng
user khoảng
cách truyền dài, điện
trở 2.4KΩ
5.Cổng
dữ liệu đa chức năng:
- Tỉ
lệ dữ liệu đồng
bộ n x 64Kb/s (n=1...2) tương
đương với
64Kb/s...128Kb/s
- Tỉ
lệ dữ liệu
dị bộ n x 9,6Kb/s
(n=1...2) tương
đương
với9,6Kb/s...19,2Kb/s
6.
Hỗ trợ chức năng
hiển thị số gọi
Thông
số kỹ thuật
| Công
nghệ truyền thông
Transmission technology |
PCM |
Số
lượng nhánh
liên
kết Number of
interconnection |
32 time slots |
| Mã
format |
HDB3 |
Số
lượng luồng
mỗi bản Number of
channels per board |
2 |
| Mở
rộng Amplification |
A=87.6 |
Độ
dao động cho phép
Shift allowable |
±5×10E-5 |
| Lấy
mẫu tần suất
Sampling frequency |
8KHz |
Điện
trở Fian/Fiab resistant |
75/120Ωhm |
| Số
bit/time slot |
8 |
Cáp
nối
Connectable
cable |
75/120Ωhm |
| Slot/khung |
32 |
Phương
thức kết nối
Connection mode |
Coaxial & Symmetric |
| Số
lượng slot của
tín
hiệu âm thanh Number
of voice signal slots |
30 |
Flan Amplitude Uso |
|
| Tín
hiệu cần vụ
Service signal |
Time slot 16 |
120ohm |
3V |
| Tín
hi ệu vùng
Frame alignment signal |
Time slot 0 |
75 ohm |
2.37V |
| PCM bit rate |
2048kbit/s |
Điện
áp
đầu vào
Input
voltage |
-36V...-72VDC |
| PCM30 pulse structure |
G.703 G.704 |
Năng
lượng tiêu
hao lớn nhất Maximum
power consumption |
<15W |
|
Số
giao diện 2M
(Number
of 2M interfaces) |
2interfaces/board |
Điện
áp
cảnh báo
Alarm ring voltage |
75V/25HZ |
| Mô
tả |
Mode |
Đặc
tính
(Feature Specification) |
| Cổng
điện thoại
(Telephone side) |
1u751 |
Nhận
biết điện
trở <2.4K,truyền
tải đạt tới
5KM sử dụng
đường dẫn
0.3 (transmission up to 5KM using
0.3 line) |
| Cổng
giao hoán
(Exchanger side) |
1u752 |
Cho
phép
giao hoán
lượng điện áp
phản hồi từ +12V
tới –70V, lượng
điện
áp
cảnh
báo
từ 20V tới 120V
(Allow
exchanger feedback voltage range
from +12V to -70V, alarm ring
voltage ranges from 20V to 120V) |
| Cổng
2/4 E&M |
1u756 |
Bộ
tiếp điện làm
việc dưới
dạng ground line on-off,
bắt đầu +/- E
line |
| Cổng
dữ liệu đa
chức năng |
1u747 |
Tỉ
lệ bit dị bộ
đạt tới 38,4Kb/s,
tỉ lệ bit đồng
bộ đạt tới
64/128Kb/s
(Asynchronous
bit rate up to 38.4kb/s,
synchronous bit rate up to
64/128Kb/s) |
|
|
|