Công ty TNHH Kỹ thuật Heng Guang                  






Sản phẩm

Giới thiệu

  Liên hệ                        


 Các loại SDH

 
Thi ết bị truyền tải quang dạng băng rộng SDH

 Các loại PDH

 
Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện OMT240B

Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện OMT240D

Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện FOM8E1

Thiết bị truyền thông đa hợp quang điện OM2/8PCM.PDH 

 Các loại PCM
 
Thiết bị kết nối thông minh HG-PCM30/60/120
 
Thiết bị kết nối E1PCM30

 Thiết bị phân phối đường dẫn
 
Thi ết bị phân phối dạng số DDF-CX

Thi ết bị phân phối sợi quang ODF-48/72

Thi ết bị phân phối âm thanh VDF-200

Tủ phân phối tổng hợp

 Thiết bị chuyển hoán cổng kết nối
 
Thiết bị chuyển hoán cổng giao diện thông tin TRX E1-10/10Base-T
 
Thiết bị thu phát quang Ethernet HG100
 
 Khí tài thông tin quang sợi
 
Linh kiện thiết bị thông tin quang sợi

 Nguồn điện thông tin
 
Thiết bị hỗ trợ đóng ngắt nguồn thông minh HG-ER4820B

 Phân phối nguồn điện
 
Những ngăn tủ phân phối hỗ trợ nguồn điện DC24X
 
 
 Sản phẩm > Các loại PCM
 


  


Khái quát

Thiết bị đa hợp nhóm cơ bản 2E1PCM30 có thể tổ hợp 30 đường tín hiệu âm tần và số liệu thành 1 hoặc 2 đường tín hiệu số liệu 2,048 Mbit phù hợp với yêu cầu G.703 của ITU-T.

Thiết bị này là giao diện kết nối hai thiết bị dữ liệu và thiết bị tương tự (analog devices).

2E1PCM30 phù hợp với nhiều lĩnh vực như thông tin quang sợi, dữ liệu vi ba, thông tin vệ tinh, mạng DDN, ISDN và thông tin di động.

Đặc tính

 1.Có hơn mười loại cổng giao diện, bao gồm

  • Cổng user điện thoại
  • Cổng user giao hoán (S/O)
  • Cổng 2/4 đường E/M
  • Giao diện data dị bộ và đồng bộ (V.11,V.24,G.703)
  • Cổng từ sóng tải (2100hz/ring)
  • Cổng LAN 10Base-T
  • Cổng V.35 (Nx64Kb/s)Cổng

 2.Hai cổng E1, AE1 và BE1, 30 luồng có thể là AE1 đa hợp, 30 luồng có thể là BE1 đa hợp, hoặc một số time slot trong số 30 luồng đi vào cổng AE1, hoặc một số time slot trong số 30 luồng đi vào cổng BE1. Nó có chức năng D&I và chức năng kết hợp giao thoa.

 3.Sự đồng bộ kết cấu, sự đồng bộ đa kết cấu, và tỷ lệ lỗi mã được hệ thống quản lý mạng giám sát. Đưa ra thông báo cho hệ thống cảnh báo đối đầu và hệ thống cảnh báo mất tín hiệu.

 4.Các kiểu bảo hộ, dự báo hỏng và tự khôi phục.

  • Cáp nguồn –48V có thể chống sét, đề phòng điện lưu quá tải 1A và chống điện áp quá 180V. Các chế độ bảo vệ này đều có khả năng tự hồi phục.
  • Cổng giao diện âm tần 4 đường có chức năng tự khôi phục và bảo vệ điện áp vượt quá 18V, đề phòng điện lưu vượt quá 100mA.
  • Cổng giao diện 2 đường về cơ bản có khả năng chống sét, thứ hai là có khả năng chống điện lưu quá 80mA, thứ ba là có khả năng chống điện áp vượt quá 170V
  • Cổng user khoảng cách truyền dài, điện trở 2.4KΩ

 5.Cổng dữ liệu đa chức năng:

  • Tỉ lệ dữ liệu đồng bộ n x 64Kb/s (n=1...2) tương đương với 64Kb/s...128Kb/s
  • Tỉ lệ dữ liệu dị bộ n x 9,6Kb/s (n=1...2) tương đương với9,6Kb/s...19,2Kb/s

 6. Hỗ trợ chức năng hiển thị số gọi

Thông số kỹ thuật

Công nghệ truyền thông Transmission technology PCM Số lượng nhánh liên kết Number of interconnection 32 time slots
Mã format HDB3 Số lượng luồng mỗi bản Number of channels per board 2
Mở rộng Amplification A=87.6 Độ dao động cho phép Shift allowable ±5×10E-5
Lấy mẫu tần suất Sampling frequency  8KHz Điện trở Fian/Fiab resistant 75/120Ωhm
Số bit/time slot 8

Cáp nối

Connectable cable
75/120Ωhm
Slot/khung 32 Phương thức kết nối Connection mode Coaxial & Symmetric
Số lượng slot của tín hiệu âm thanh Number of voice signal slots  30 Flan Amplitude Uso  
Tín hiệu cần vụ Service signal Time slot 16 120ohm 3V
Tín hi ệu vùng Frame alignment signal  Time slot 0 75 ohm 2.37V
PCM bit rate 2048kbit/s

Điện áp đầu vào

Input voltage
-36V...-72VDC
PCM30 pulse structure G.703 G.704 Năng lượng tiêu hao lớn nhất Maximum power consumption  <15W 

Số giao diện 2M

(Number of 2M interfaces)
2interfaces/board Điện áp cảnh báo Alarm ring voltage 75V/25HZ
  • Luồng tín hiệu đạt tiêu chuẩn ITU-T và tiêu chuẩn quốc tế , đặc tính như sau:

Mô tả Mode Đặc tính (Feature Specification)
Cổng điện thoại (Telephone side) 1u751 Nhận biết điện trở <2.4Ktruyền tải đạt tới 5KM sử dụng đường dẫn 0.3 (transmission up to 5KM using 0.3 line)
Cổng giao hoán (Exchanger side) 1u752

Cho phép giao hoán lượng điện áp phản hồi từ +12V tới –70V, lượng điện  áp  cảnh  báo  từ 20V tới 120V

(Allow exchanger feedback voltage range from +12V to -70V, alarm ring voltage ranges from 20V to 120V)
Cổng 2/4 EM 1u756 Bộ tiếp điện làm việc dưới dạng ground line on-off, bắt đầu +/- E line
Cổng dữ liệu đa chức năng 1u747

Tỉ lệ bit dị bộ đạt tới 38,4Kb/s, tỉ lệ bit đồng bộ đạt tới 64/128Kb/s

(Asynchronous bit rate up to 38.4kb/s, synchronous bit rate up to 64/128Kb/s)
  • Kích thước: 45mmCao×483mmRộng×310mm (Sâu)
    Trọng lượng: 3kg

  • Thao tác cài đặt
    Nhiệt độ: –25 to +45
    Độ ẩm: 5%95%