Công ty TNHH Kỹ thuật Heng Guang                  

 




Sản phẩm

Giới thiệu

  Liên hệ                        


 Các loại SDH

 
Thi ết bị truyền tải quang dạng băng rộng SDH  

 Các loại PDH

 
Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện OMT240B

Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện OMT240D

Thi ết bị truyền thông đa hợp quang điện FOM8E1

Thiết bị truyền thông đa hợp quang điện OM2/8PCM.PDH 

 Các loại PCM
 
Thiết bị kết nối thông minh HG-PCM30/60/120
 
Thiết bị kết nối E1PCM30

 Thiết bị phân phối đường dẫn
 
Thi ết bị phân phối dạng số DDF-CX

Thi ết bị phân phối sợi quang ODF-48/72

Thi ết bị phân phối âm thanh VDF-200

Tủ phân phối tổng hợp

 Thiết bị chuyển hoán cổng kết nối
 
Thiết bị chuyển hoán cổng giao diện thông tin TRX E1-10/10Base-T
 
Thiết bị thu phát quang Ethernet HG100
 
 Khí tài thông tin quang sợi
 
Linh kiện thiết bị thông tin quang sợi


 Nguồn điện thông tin
 
Thiết bị hỗ trợ đóng ngắt nguồn thông minh HG-ER4820B

 Phân phối nguồn điện
 
Những ngăn tủ phân phối hỗ trợ nguồn điện DC24X
 
 
 Sản phẩm >  Thiết bị phân phối đường dẫn



             


Đặc tính

  • Kích cỡ tiêu chuẩn 19 –inch, phù hợp cài đặt một/hai bên trong khung giá chuẩn

  • Giắc nối phân bổ 5 trong 1 loại Siemens dễ dàng chuyển nhảy và điều khiển.

  • Bộ kết nối đồng tâm có mạ vàng, khó có thể bị oxy hoá khi điện trở tiếp xúc thấp, kết nối    chính xác.

  • Thiết kế đơn nguyên hóa (Đơn nguyên: đơn vị tổ hợp nhỏ nhất) thuận tiện cho việc điều chỉnh, dung lượng có thể thiết lập theo nhu cầu người sử dụng.

  • Đường dây dẫn bố trí rõ ràng, có thể chuyển lên xuống, thuận tiện cho việc bảo trì.

  • Kết nối chuyển nhảy và liên hoàn ở mặt trước bảng, có cổng kết nối thử nghiệm có thể thử kết nối hoặc ngắt mạng
  • Có thể lắp đặt cố định bảng hoặc lật ngược lại.


Cả cấu trúc tham số và tính năng kỹ thuật của khung phân bố kiểu số của Hengguang DDF-CX đều có thể sánh với khung phân bố kiểu số YD/T 779-1999.


Tham số kỹ thuật

  1. Điện trở : điện trở tiếp xúc 75Ω: 0.7mΩ
  2. Tốc độ vận hành: 2.048Mbit/s, 8.448Mbit/s, 34.368Mbit/s, 44.736Mbit/s, 139.264Mbit/s and 155.520Mbit/s
  3. Điện trở tiếp xúc liên kết đồng tâm: kiên kết ép: 50mΩ;  hàn : 10mΩ
  4. Điện trở cách điện giữa hai chất dẫn điện: 1000MΩ/500V (DC)
  5. Cường độ chống điện áp: 1000V (Liên tục dưới AC/50Hz trong vòng một phút không bị xuyên thủng hoặc phát điện)
  6. Tổn thất sóng phản hồi: 18dB (50KHz~233 KHz)
  7. Insertion loss: ≤0.3dB (50KHz~233 KHz)
  8. Tổn thất khi tăng thêm Insertion loss: 0.3dB (50KHz~233 KHz)
  9. Lực chống kéo: >60N
  10. Lực chống rung: tăng tốc 50m/s*s dưới 10~55Hz, kéo dài 1.5h, không có mã lỗi
  11. Tuổi thọ đầu cắm đồng tâm: 1000 lần
  12. Bảo vệ tiếp đất: Phía dưới của mỗi giá máy đều có một đầu giắc tiếp nối bảo vệ GND và ở phía bên trong phía dưới của cạnh bên mỗi đơn nguyên thiết bị phân bố kiểu số đều có giắc hàn tiếp nối làm việc GND
  13. Loại cổng kết nối: BNC/L9/C4