|
Khái
quát
Công
tắc điện ER4820/12B trí
năng tần suất cao
đáp
ứng được tiêu
chuẩn YD/T731-94 do Bộ Bưu
điện thông tin bưu
chính
ban hành
và
đã giành
được Chứng
chỉ công nhận toàn
diện của Trung tâm
Kiểm soát
Kỹ thuật thuộc
bộ Công nghệ thông
tin. Và
sự tương thích
điện từ EMC của
thiết bị cũng tương
thích
với GB9254. Công năng
quản lý nguồn điện
hoàn thiện và đặc tính
làm việc cắm sử
dụng tức thời, thích
hợp dùng cho các trạm thông
tin có phụ tải nhỏ.
Đặc
tính
- Mạng
lưới điện
rộng, phạm vi điện
áp thích ứng , hoàn toàn
đáp ứng nhu
cầu sử dụng
của những khu
vực chưa phát
triển
- Hai
cấp kỹ thuật
khởi động nóng
giao lưu AC, trực lưu
DC tạo chấn động
nhỏ đối với
mạng lưới điện.
- Giắc
đầu vào AC dùng
linh kiện
- Cung
cấp trí năng duy tu
và bảo dưỡng
đối với pin
nguồn mà không
cần sự tham dự
của con người.
- Đơn
nguyên cách li truyền
tải bên
trong, có
năng lực trao đổi
nhiệt, cắm sử
dụng tức thời,
thao tác
sử dụng đơn
giản, hỗ trợ trao
đổi trên
mạng.
- Module
sẽ tự thoát
ra nếu như phát
sinh lỗi thiết bị
địa phương/vùng
sâu vùng
xa.
- Có
thể nhiều Module
tạo thành
tập hợp N+1, và
có
liên
quan với nguồn điện,
tự động cân
bằng điện lưu,
khống chế đồng
bộ.
- Kết
cấu đạt tiêu
chuẩn 19-inch
Tham
số kỹ thuật
Dữ
liệu ẩn đối
ứng độc lập
với ER4812B,
ER4810B
| Hạng
mục |
Nội
dụng |
Dữ
liệu |
| Giao
lưu đầu vào AC |
Hệ
thống một hộp
3 dây |
220V20%, 50Hz 5% |
| Điện
lưu (A) |
5, 8 |
| Trực
lưu đầu ra DC |
Mức
điện
áp
(V) |
-48 (-40~-60) |
| Mức
điện lưu
(A) |
12, 20 |
| Hiệu
suất |
≥0.85 |
| Độ
chính
xác
ổn định điện
áp |
≤0.5% |
| Độ
chính
xác
cân bằng điện
lưu |
≤5% |
| Tạp
âm trọng lượng
cân bằng điện
thoại (MV) |
≤1 |
| Điện
áp đỉnh điểm
(MV) |
≤120 |
| Tạp
âm Broad
band noise |
OK |
| Tạp
âm không liên
tiếp (MV) |
OK |
| Điện
áp mạng quá thấp
(V) |
13510 |
| Chức
năng bảo vệ |
Điện
áp mạng quá cao (V) |
27510 |
| Điện
áp nguồn quá thấp
(V) |
43.21 |
| Hạn
lưu đầu ra (A) |
13.5, 211 |
| Đoản
mạch đầu ra (A) |
OK |
| Quá
áp đầu ra (V) |
611 |
| Bộ
phận chỉnh lưu
quá nhiệt |
OK |
| Quản
lý nguồn
điện |
Điện
áp biến thiên: lúc
sạc điện, pin và
nguồn điện
đấu song song,khi
phụ tải lớn,
pin sẽ tự phóng
điện, khi phụ
tải nhỏ, pin
tự động
chuyển sang sạc
điện |
54.0 |
| Điện
áp bất biến |
55.4 |
| Hẹn
giờ sạc điện
(HRS) |
10 |
| Quản
lý định
kỳ sạc điện
(HRS) |
720 |
| Cài
đặt điện
nguồn (AH) |
25, 50, 70 |
| Quá
trình sạc điện |
Tự
động hoàn toàn |
| Giám
sát, khống chế |
Hiển
thị |
Điện
áp đầu ra/ Điện
áp điện nguồn |
| Điện
lưu đầu ra/
Điện lưu điện
nguồn |
| Chuông
cảnh báo |
Mạng
điện quá tải |
| Điện
nguồn không đủ
áp suất |
| Sự
cố bộ chỉnh lưu |
| Bộ
chỉnh lưu quá
nhiệt |
| Giám
sát, khống chế |
Khống
chế |
Điện
áp / Điện lưu
hiển thị
chuyển đổi |
| Bộ
chỉnh lưu bật
tắt |
| Khởi
động sạc điện |
| Ngắt
nối nguồn điện |
| Cổng
kết nối |
Cổng
kết nối |
2EDV12P |
| Cổng
cắm bổ trợ
nguồn điện |
2EDV2P |
| Cổng
nối kiểm soát |
DB9 |
| Kết
cấu |
Kích
cỡ (Rộng x Sâu
x Cao,mm) |
424 × 252 × 90 |
| Trọng
lượng (KG) |
9 |
| MTBF |
(HRS) |
≥50000 |
| MTTR |
(MIN) |
≤5 |
| Điều
kiện môi trường |
Áp
lực không khí
(Kpa) |
70~106 |
| Nhiệt
độ môi trường
(℃) |
5~40 |
| Nhiệt
độ cất
giữ
(℃) |
40~70 |
| Độ
ẩm tương thích
(%) |
90 (402℃) |
| Hệ
thống làm lạnh |
|
Làm
mát bằng gió tự
nhiên |
| Tính
an toàn khi sử dụng |
Cách
điện và chịu
áp lực |
Phù
hợp với tiêu
chuẩn IEC950 |
| Tính
tương thích điện
từ |
Sự
phát ra độ dẫn
&
sự phát ra
bức
xạ |
Phù
hợp với tiêu
chuẩn
GB9254 |
|
|
|