khái quát
OTS-622B
sử dụng kết cấu
dạng hộp 19 inch thông
dụng hiện nay, gồm
một bản chính và 4
cổng cắm dạng rãnh
tạo thành.Toàn bộ hệ
thống vận dụng công
nghệ và kỹ thuật tiên
tiến như mạch điện
tập trung quy mô lớn
LSI, mạch điện có
thể tạo lập chương
trình lôgic PLD, dán trên
bề mặt, in chế
bản đa tầng v...v...
đồng thời có công
năng hoàn thiện và đặc
điểm thể tích
nhỏ gọn. có thể
dễ dàng phối trí một
cách linh hoạt với các
loại mạng nguyên (bộ
phận cấu thành chỉnh
thể mạng) như: ADM,
MADM, TM, REG.
Kích
thước ngoại hình:
88mm(Cao) x 483mm(Rộng) x 270mm (Sâu)
Đặc
điểm:
Cung
cấp mười hướng
quang, hỗ trợ nhóm
mạng tổng hợp STM-1,
STM-4, có thể tổ hợp
thành các loại mạng
truyền phức hợp như
dạng móc xích, dạng vòng,
dạng chữ T, dạng vòng
giao nhau(2 điểm), dạng
vòng giao nhau (một điểm)v...v...
Nó
có thể cho phép vào ra 128
cổng E1 hoặc 16 cổng
tự thích ứng ethernet
10/100Base - T, 32 cổng số
liệu tốc độ
thấp V.35/V.24/V.11, 12 cổng
nối điện E3/T3, 4
cổng nối điện E4
hoặc 155M cổng quang
Có
khả năng giao thoa bậc
cao (16x16VC4), bậc thấp
(1008x1008VC12), có thể nâng
cấp và mở rộng trong
khi vận hành không
ngắt điện.
Cung
cấp các dạng cổng
nối phân nhánh như:
E1, E3, E4, 10/100 Base-T,
V.35/V.11/V.24 v...v...
Cung
cấp cổng Ethernet
10M,cổng Ethernet 10/100M và băng
rộng có thể điều
chỉnh. Và nó có thể
hỗ trợ chức năng
giao hoán mạng cầu Ethernet
và IP hai tầng
Hỗ
trợ 4 loại đồng
hồ là đồng hồ
ngoài, đồng hồ
tuyến SDH, đồng
hồ phân tuyến 2Mb/s và
đồng hồ trong
Các
dạng mạng nhỏ đều
có thể được
điều khiển bằng
hệ thống quản lý
và vào mạng nâng cấp
và kiểm soát khống
chế từ xa
Cung
cấp cho mỗi hướng
quang 1 đường V.11
hoặc cổng dữ
liệu RS-232, toàn bộ
hệ thống cung cấp 8
cổng ngoài cảnh báo
truyền đến và 2
cổng ngoài cảnh báo
truyền đi , một
cổng điện thoại
cần vụ. Hệ thống
hoạt động chung có
thể thực hiện
chức năng lựa
chọn điện thoại
gọi và điện
thoại hội nghị.
Địa
chỉ trạm: ≤999
Hệ
thống quản lý
mạng:
Hệ
thống quản lý
mạng NetMaster được
thiết lế dựa theo
đề nghị của ITU-T
và kết hợp với nhu
cầu thực tế trong nước,
áp dụng cửa sổ đồ
hoạ tiếng Trung và giao
diện nhân cơ dạng
menu để kết nối
trạm làm việc, máy PC
hoặc máy cầm tay với
cổng nối quản lý
của thiết bị SDH,
đạt được 5 công
năng quản lý chính mà
ITU-T quy định là quản
lý cảnh báo, quản lý cấu
hình, quản lý tính năng,
quản lý an toàn, và
quản lý bảo dưỡng.
Hệ
thống mạng có thể
được đặt
tại bất kỳ một
mạng nguyên nào trong mạng,
và truy cập vào mạng nguyên
thông qua cổng F. Nó có
thể thực hiện
quản lý và điều
khiển toàn bộ hệ
thống mạng bằng EEC.
Kết
nối máy xách tay với
bất kỳ mạng nguyên nào
thông qua cổng F, hệ
thống có thể quản lý
mạng nguyên và kiểm tra giám
sát toàn mạng.
Tính
năng tham số kỹ
thuật cổng quang
|
Tên |
Đơn vị |
Cổng quang 155 |
|
Tín hiệu
số |
- |
Phù hợp với G.707,
G.958 |
| Tên gọi tiêu
chuẩn tỉ lệ bit |
Kb/s |
155520 |
| Phù hợp
với mã quy định
G.957 |
- |
S-1.1 |
S-1.1 |
L-1.2 |
| Độ dài bước
sóng |
Nm |
1261-1360 |
1280-1335 |
1480-1580 |
| Thiết bị
truyền tải tại
điểm S |
- |
- |
- |
- |
- |
| Dạng nguồn
quang |
- |
MLM |
MLM |
SLM |
SLM |
| Đặc tính
quang phổ |
- |
- |
- |
- |
- |
| Độ
rộng tối đa RMS(root mean square) |
Nm |
7.7 |
4 |
- |
- |
| Độ
rộng tối đa –20dB |
Nm |
- |
- |
1 |
1 |
| SMSR (side mode suppression ratio) tối thiểu |
dB |
- |
- |
30 |
30 |
| Công suất
truyền tải bình quân |
- |
- |
- |
- |
- |
| Tối đa |
dBm |
-8 |
0 |
0 |
0 |
| Tối thiểu |
dBm |
-15 |
-5 |
-5 |
-5 |
| Tỉ lệ
tắt quang (ER:extinction ratio) nhỏ nhất |
dB |
8.2 |
10 |
10 |
10 |
| Đường
dẫn quang tại điểm
S và R |
- |
- |
- |
- |
- |
| Phạm vi suy
giảm |
dB |
0-12 |
10-28 |
10-28 |
10-28 |
| Độ
sắc tán lớn
nhất |
ps/nm |
96 |
185 |
NA |
NA |
| Cáp quang tại
điểm S (bao gồm
đầu kết nối
và thiết bị kết
nối) |
- |
- |
- |
- |
- |
| Tổn thất
phản hồi nhỏ
nhất |
dB |
NA |
NA |
NA |
20 |
| Phản xạ phân
tán lớn nhất
giữa hai điểm S và
R |
dB |
NA |
NA |
NA |
-25 |
| Thiết bị
tiếp nhận tại
điểm R |
- |
- |
- |
- |
- |
| Độ
mẫn cảm thấp
nhất (BER=10E-10) |
dBm |
-28 |
-34 |
-34 |
-34 |
| Quá tải
thấp nhất (BER=10E-10) |
dBm |
-8 |
-10 |
-10 |
-10 |
| Tổn thất
đường dẫn
quang lớn nhất |
dB |
1 |
1 |
1 |
1 |
| Hệ số
phản xạ lớn
nhất của thiết
bị thu được
đo tại điểm R |
dB |
NA |
NA |
NA |
-25 |
| Hỗ trợ
khoảng cách truyền
tải(điển hình) |
Km |
30 |
50 |
80 |
|